Đánh giá Mitsubishi Attrage 2020, Xe Nhật rẻ nhất phân khúc hạng B

gia-xe-mitsubishi-attrage-2020-xetot-com-30

Đánh giá xe Mitsubishi Attrage 2020, Xe sedan 5 chỗ máy xăng dung tích 1.2L. Giá xe Attrage 2020 lăn bánh KM? Tư vấn trả góp? Thông số kỹ thuật? hình ảnh.

Trong phân khúc sedan hạng B,  cái tên Mitsubishi Attrage còn quá mờ nhạt dù sở hữu giá bán “siêu rẻ” cùng khả năng tiết kiệm nhiên liệu đáng kể. Không những vậy, Attrage còn được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan với chất lượng có lẽ không cần phải bàn cãi nhiều.

hong-xe-gia-xe-mitsubishi-attrage-2020-xetot-com-1

Vậy điều gì khiến xe Mitsubishi Attrage bị “thất sủng” tại thị trường Việt Nam hay đơn giản là người dùng chỉ chạy theo số đông với những mẫu xe đình đám như Toyota Vios, Hyundai Accent hay Honda City. Hãy cùng Blog Oto đánh giá chi tiết Mitsubishi Attrage 2020 theo cách khách quan nhất. 

Giá bán 

BẢNG GIÁ XE MITSUBISHI ATTRAGE
Phiên bản Attrage 1.2 MT Attrage 1.2 MT Eco Attrage 1.2 AT Attrage 1.2 AT Eco
Giá niêm yết 425 395 475 445
Khuyến mại Liên hệ
Giá xe Attrage lăn bánh tham khảo(*)
Hà Nội 509 469 561 525
TPHCM 491 452 542 507
Các tỉnh 482 443 533 498

(*) Ghi chú: Giá xe Ô tô Attrage lăn bánh chưa bao gồm giảm giá, khuyến mãi trong tháng.

Mua xe Mitsubishi Attrage trả góp : trả trước từ 15%, thời gian vay 7 năm, Lãi suất từ 7%/năm. 

Màu xe Mitsubishi Attrageđỏ, trắng, bạc và xám titan.

— LIÊN HỆ TƯ VẤN VÀ BÁO GIÁ —

Mitsubishi Miền Bắc : 0936.032.883 – Mr Định (Trưởng phòng KD)

Mitsubishi Nam : 0944.545.668 – Mr Hoàng

Diện mạo chưa thực sự ấn tượng

Mitsubishi Attrage 2020 sở hữu kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt là 4245 x 1670 x 1515 mm. Bán kính vòng quay của Attrage 2020 rất nhỏ chỉ đạt 5.1 m giúp việc quay đầu xe trong phố dễ dàng hơn.

hong-xe-gia-xe-mitsubishi-attrage-2020-xetot-com-1-1

Mitsubishi Attrage 2020 đang ban tại Việt Nam thuộc thế hệ thứ 6. Sau khi trải qua lần nâng cấp giữa dòng đời vào tháng 7/2017, diện mạo của Attrage đã được tinh chỉnh lại mang đến cái nhìn mới mẻ hơn.

Đầu xe 

gia-xe-mitsubishi-attrage-2020-xetot-com-30

Attrage 2020 Facelift đã được làm mới với bộ lưới tản nhiệt cấu trúc tổ ong thay thế cho 3 nan ngang mạ crom. Bộ khuếch tán trung tâm cũng có thiết kế tương tự giúp đầu xe bớt đi vẻ già dặn.

Hai bên là cụm đèn pha Halogen có thiết kế đơn giản. Bên dưới là hai cụm đèn sương mình hình tròn nằm trong ốp hình chữ “C” hỗ trợ tâm quan sát trong điều kiện thời tiết xấu.

Thân xe

guong-chieu-hau-gia-xe-mitsubishi-attrage-2020-xetot-com-8

Phần thân xe nổi bật với bộ vành mới được sơn đen bóng toàn bộ cho cái nhìn trẻ trung, mang phong cách thể thao có thích thước 15 inch. Trải dải theo hông xe là hai đường gân dập nổi có thiết kế đơn giản. Attrage được trang bị cặp gương chiếu hậu có chức năng chỉnh điện tích hợp đèn báo rẽ. 

Đuôi xe

duoi-xe-gia-xe-mitsubishi-attrage-2020-xetot-com-11

Đuôi xe Attrage trông rất thực dụng, già dặn với kiểu dáng bầu bĩnh. Cụm đèn hậu có kích thước lớn với cấu trúc 2 tầng, ngay trung tâm là thanh nẹp mạ crom sáng bóng. Nhìn chung, đuôi xe Attrage có thiết kế khá xấu so với các đối thủ trong phân khúc.

Nội thất rộng rãi, thiết kế thực dụng 

Khoang lái 

hang-ghe-truoc-gia-xe-mitsubishi-attrage-2020-xetot-com-17-768x432

Bước vào khoang lái xe Ô tô Misubishi mẫu Attrage 2020 mới, bạn sẽ có đôi chút thất vọng bởi thiết có phần đơn giản, thực dụng. Toàn bộ bề mặt táp lô đều làm từ nhựa mang đến cái nhìn khá “rẻ tiền”, điểm nhấn duy nhất là màn hình cảm ứng trung tâm kích thước 6.1 inch.

noi-that-xe-gia-xe-mitsubishi-attrage-2020-xetot-com-16

Đối diện ghế lái là vô lăng 3 chấu bọc da đường viền crom mỏng xung quanh, đi kèm là một số phím bấm tiện lợi nằm phía bên trái. Ghế ngồi trên xe 2 có tuỳ chọn chất liệu gồm Nỉ chống thấm hoặc da. Ghế tài xế có thể chỉnh tay 6 hướng giúp người lái có thể điều chỉnh tư thế ngồi phù hợp.

Khoang hành khách

gia-xe-mitsubishi-attrage-2020-xetot-com-32

Với lợi thế chiều dài cơ sở 2550 mm, không gian hàng ghế sau của Attrage rất rộng rãi ngay cả với hành khách có chiều cao 1m75. Nhiều khách hàng sau khi trải nghiệm cũng đều khen ngợi hàng ghế sau ngồi rất thoải mái. Một điểm cộng nữa là hàng ghế sau được trang bị tựa để tay giúp việc đi xa đỡ mỏi tay.

Khoang hành lý

Attrage có dung tích khoang hành lý tiêu chuẩn 450 lít, giúp hành khách có không gian chứa đồ rộng rãi. Tuy nhiên, khá đáng tiếc khi hàng ghế ghế sau không thể gập để mở rộng không gian khi cần thiết, đây là một điểm trừ nhỏ cho Attrage. 

Tiện nghi đủ dùng 

Xe Attrage 2020 5 chỗ được trang bị hệ thống điều hoà chỉnh tay hoặc tự động cho khả năng làm mát khá tốt. Tuy nhiên, nếu nhiệt độ ngoài trời quá cao, hàng ghế sau sẽ khá nóng bởi không có cửa gió điều hoà.

dau-dvd-gia-xe-mitsubishi-attrage-2020-xetot-com-3

Hệ thống thông tin giải trí trên Attrage chỉ dừng ở mức đủ dùng với những tính năng như: 

  • Màn hình cảm ứng 6.1 inch
  • Đầu CD, MP3
  • Kết nối USB, AUX, Bluetooth
  • Dàn âm thanh 2-4 loa
  • Chìa khoá thông minh, khởi động bằng nút bấm

Động cơ

Attrage 2020 được trang bị khối động cơ Xăng 1.2L MIVEC, phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử. Động cơ này có khả năng tạo ra công suất tối đa 76 mã lực, mô men xoắn cực đại 100 Nm.

Đi kèm là 2 tuỳ chọn hộp số gồm số sàn 5 cấp và số vô cấp CVT kết hợp cùng hệ dẫn động cầu trước.

Vận hành – Tiết kiệm xăng

Phải thừa nhận rằng Attrage 2020 là mẫu xe có sức mạnh động cơ yếu nhất phân khúc. Từ đó dẫn đến khả năng tăng tốc của xe sẽ rất hạn chế, nhất là khi đi trên đường cao tốc và muốn vượt mặt xe phía trước. 

thang-tay-gia-xe-mitsubishi-attrage-2020-xetot-com-18

Bù lạị, Attrage 2020 là mẫu sedan hạng B tiết kiệm xăng nhất với mức tiêu hao nhiên liệu trong đô thị, ngoài đô thị và kết hợp lần lượt là 5.9-6.4L/100km, 3.9-4.5L/100km, 3.7-5.0L/100km.

Cảm giác lái trên Attrage 2020 rất mượt mà nếu khách hàng chọn bản có hộp số vô cấp CVT. Bên cạnh đó, Attrage 2020 còn được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan nên động cơ rất chất lượng, bền bỉ rất ít khi hỏng vặt.

mam-xe-gia-xe-mitsubishi-attrage-2020-xetot-com-10

Một điểm cộng lớn nữa là Attrage 2020 có khả năng vận hành êm ái, nhất là khi băng qua các ổ gà nhờ sử dụng treo trước/sau Macpherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng/thanh xoắn. Đi kèm là bộ lốp dày có thông số 185/55R15. 

Dù êm ái nhưng khả năng cách âm của Attrage 2020 cách âm chưa tốt, tiếng ồn dội vào khoang lái vẫn còn rất nhiều.  Khoảng gầm của Attrage 2020 khá cao đạt mức 170 mm giúp hạn chế tình trạng va chạm gầm khi đi qua các mặt đường gồ ghề.

Hệ thống an toàn đạt chuẩn 5 sao ASEAN NCAP

an-toan-gia-xe-mitsubishi-attrage-2020-xetot-com-28

Dù là mẫu xe giá rẻ nhưng hệ thống an toàn trên Attrage 2020 lại vinh dự đạt chuẩn 5 sao ASEAN NCAP- tổ chức đánh giá xe Đông Nam Á về hệ thống an toàn với những tính năng như:

  • 2 túi khí
  • Căng đai tự động  
  • Dây đai an toàn cho tất cả các ghế
  • Móc gắn ghế trẻ em 
  • Chống bó cứng phanh ABS
  • Phân phối lực phanh điện tử EBD
  • Hệ thống ga tự động 

Kết luận

Nhìn chung, Attrage 2020 là mẫu sedan hạng B phù hợp cho những bác tài mua xe để chạy dịch vụ, muốn hoàn vốn nhanh bởi xe có giá bán rẻ, động cơ bền bỉ, ít hỏng vặt và đặc biệt là rất tiết kiệm nhiên liệu. 

nen-mua-xe-gia-xe-mitsubishi-attrage-2020-xetot-com-29

Tuy nhiên, nhược điểm lớn nhất mà Attrage 2020 mắc phải khiến doanh số bán ế ẩm chính là khả năng vận hành không mạnh mẽ. Thậm chí còn yếu hơn những mẫu xe hạng A như Kia Morning. Nếu yếu tố này được cải thiện, Attrage 2020 sẽ là một cái tên đáng để cân nhắc.

Tham khảo: Đánh giá xe bán tải Triton 2020

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Attrage 2020

Tên xe Mitsubishi Attrage 2020
Số chỗ ngồi 05
Kiểu xe Sedan
Xuất xứ Nhập khẩu
Kích thước tổng thể DxRxC 4245 x 1670 x 1515 mm
Chiều dài cơ sở 2550 mm
Không tải/toàn tải (kg) 875-905/1305-1334
Động cơ Xăng 1.2L MIVEC, phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử
Dung tích công tác 1.193cc
Dung tích bình nhiên liệu 42L
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất tối đa 76 mã lực tại 6000 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại 100 Nm tại 4000 vòng/phút
Hộp số Số sàn 5 cấp và số vô cấp CVT
Hệ dẫn động Cầu trước
Treo trước/sau Macpherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng/thanh xoắn
Phanh trước/sau Đĩa/tang trống
Tay lái trợ lực Điện
Khoảng sáng gầm xe 170 mm
Cỡ mâm 15 inch
Mức tiêu hao nhiên liệu trong đô thị 5.9-6.4L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu ngoài đô thị 3.9-4.5L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu kết hợp 3.7-5.0L/100km
  • Tổng kết
  • Rated 4.5 stars
    4.5 / 5 (1 )
425000000 đến 445000000
  • Đánh giá


Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *