Đánh giá Mitsubishi Mirage 2020, Mẫu Hatchback 5 cửa hạng B siêu rẻ

dau-xe-mitsubishi-mirage-2020-Xetot-com-2

Đánh giá xe Mitsubishi Mirage 2020, Xe Hatchback 5 chỗ máy xăng dung tích 1.2L. Giá xe Mirage 2020 lăn bánh KM? Tư vấn trả góp? Thông số kỹ thuật? hình ảnh.

Mitsubishi Mirage chính thức gia nhập phân khúc Hatchback 5 cửa hạng B tại Việt Nam từ năm 2013. Hiện tại, Mitsubishi Mirage 2020 thuộc thế hệ thứ 6 và đã trải qua lần nâng cấp giữa dòng đời (Facelift) vào tháng 4/2019. Xe cạnh tranh trực tiếp cùng Toyota Yaris 2020, Mazda2 Hatchback, Honda Jazz 2020 hay Suzuki Swift 2020 …

gia-xe-mitsubishi-mirage-2020-Xetot-com-11

Mitsubishi Mirage 2020 hiện đang được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan. Dù có thông số kỹ thuật của phân khúc Hatchback hạng B nhưng Mirage 2020 lại có giá bán tiệm cận với phân khúc hạng A. Do đó, Mirage 2020 luôn sẵn sàng gây sức ép lên Kia Morning, Hyundai i10 2020, Toyota Wigo 2020, Honda Brio 2020 hay Vinfast Fadil 2020

Giá xe Mitsubishi Mirage 2020

BẢNG GIÁ XE MITSUBISHI MIRAGE MỚI NHẤT
Phiên bản xe Mirage 1.2 MT Mirage 1.2 MT Eco Mirage 1.2 AT Mirage 1.2 AT Eco
Giá niêm yết 380 345 450 415
Khuyến mại Liên hệ nhận giá tốt nhất ! 
Giá xe Mirage lăn bánh tham khảo(*)
Hà Nội 453 412 532 493
TPHCM 436 396 514 475
Các tỉnh 427 387 505 466

Giá xe Mirage chưa bao gồm giảm giá và khuyến mãi. Vui lòng liên hệ để nhận báo giá xe tốt nhất.

Màu xe: Trắng, Xám, Bạc, Cam và Đỏ.

Tư vấn trả góp lãi suất thấp, thủ tục nhanh gọn giao xe từ 3-5 ngày làm việc. Vui lòng liên hệ để báo giá và tư vấn tốt nhất:

— LIÊN HỆ TƯ VẤN VÀ BÁO GIÁ —

Mitsubishi Miền Bắc : 0936.032.883 – Mr Định (Trưởng phòng KD)

Mitsubishi Miền Nam : 0944.545.668 – Mr Hoàng

Ngoại thất – trẻ trung, năng động

Ấn tượng đầu tiên của chúng tôi về Mitsubishi Mirage 2020 chính là vẻ ngoài nhỏ gọn với kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt là 3795 x 1665 x 1510 mm. Bán kính vòng quay đạt mức 4.6m, thông số tốt nhất phân khúc giúp những màn quay đầu xe hoặc đỗ/lùi xe sẽ diễn ra rất dễ dàng. 

Ấn tượng tiếp theo chính là Mitsubishi Mirage 2020 có thiết kế trẻ trung, năng động hơn hẳn bản tiền nhiệm nhằm thu hút thêm lượng khách hàng trẻ. 

Đầu xe 

dau-xe-mitsubishi-mirage-2020-Xetot-com-2

Đầu xe Mirage 2020 được bổ sung rất nhiều những đường nét góc cạnh sắc sảo, dứt khoát. Ngay từ phần nắp capo, bạn đã có thể cảm nhận sự khoẻ khoắn thông qua những đường gờ nổi rắn rỏi. 

Bộ khuếch tán trung tâm được sơn đen toàn bộ với nhiệm vụ làm nền cho thanh mạ crom kéo dài sang hai bên và tách đôi ở điểm tiếp xúc với hốc đèn gầm. 

den-xe-mitsubishi-mirage-2020-Xetot-com-8

Bên cạnh đèn pha Halogen tiêu chuẩn, Mirage 2020 còn có tuỳ chọn Bi-Xenon HID cho hiệu năng chiếu sáng tốt hơn. Hai phiên bản CVT còn được trang bị thêm đèn sương mù dạng tròn giúp bạn tự tin hơn khi đến Sapa, Tam Đảo – những nơi có rất nhiều sương mù.

Thân xe

hong-xe-mitsubishi-mirage-2020-Xetot-com-3

Nổi bật nhất ở phần hông xe là bộ la zăng 4 chấu kép hình chữ “V” có kích thước 15 inch phù hợp với thân hình nhỏ gọn. Xuyên suốt hông xe là những đường nhấn nhá mềm mại chưa mạng lại ấn tượng mạnh. Xe được trang bị cặp gương chiếu hậu có chức năng chỉnh điện và được tích  hợp đèn báo rẽ. 

Đuôi xe

duoi-xe-mitsubishi-mirage-2020-Xetot-com-1

Đuôi xe Mirage 2020 có thiết kế bầu bĩnh, tạo điểm nhấn vải dải đèn hậu hình chiếc lá ứng dụng công nghệ LED (bản CVT).  Phái trên cao là cánh hướng gió góc cạnh mang đến cái nhìn năng động cho đuôi xe, đồng thời góp phần cải thiện tính khí động học. 

Nội thất – thiết kế hài hoà, gọn gàng

Không gian nội thất của xe Mirage 2020 khá rộng rãi với chiều dài cơ sở 2450 mm. Ngay cả những khách hàng có chiều cao 1m75 cũng cảm thấy quá chật chội. Là mẫu xe giá rẻ, do đó đa số các chi tiết bên trong khoang cabin làm từ nhựa. Tuy nhiên, yếu tố này cũng không quá quan trọng.

Khoang lái

noi-that-xe-mitsubishi-mirage-2020-Xetot-com-6

Khu vực táp lô Mirage 2020 có bố trí khoa học, các nút bấm xuất hiện rất ít và nằm gọn gàng trên 2 hàng phím. Thiết kế tối giản này giúp người lái cảm thấy thoải mái, tăng sự tập trung cho không gian phía trước. 

noi-that-mitsubishi-mirage-2020-Xetot-com-9

Đối diện ghế lái là vô lăng 3 chấu bọc da mang đến cảm giác cầm nắm êm ái, chắc tay, đi kèm là nút điều chỉnh âm thanh và đàm thoại rảnh tay. Phía sau là 3 đồng hồ hình tròn lồng vào nhau hiển thị các thông số vận hành. 

Mirage 2020 không có tuỳ chọn ghế ngồi bọc da mà chỉ có duy nhất chất liệu nỉ chống thấm sẽ gây cảm giác hơi khó chịu khi nhiệt độ tăng cao. Bên cạnh đó, ghế tài xế có thể điề chỉnh tay 6 hướng. 

Khoang hành khách

mitsubishi-mirage-2018-thiet-ke-thong-minh

Hàng ghế thứ 2 của xe Mitsubishi 5 chỗ này có không gian để chân khá thoải mái, không xảy ra tình trạng bó gối. Tuy nhiên, mặt lưng ghế khá dốc khiến việc đi xa sẽ làm hành khách mỏi lưng.

Khoang hành lý

mitsubishi-mirage-2018-ghe-gap-60-40

Mirage 2020 có dung tích khoang hành lý tiêu chuẩn đạt 487L, một con số ấn tượng với thân hình nhỏ con. Nếu cần thêm không gian chứa đồ, chủ nhân có thể gập hàng ghế sau theo tỷ lệ 60:40 để nâng dung tích lên 1331 lít.

Tiện nghi – cơ bản

Mirage 2020 được trang bị dàn điều hoà chỉnh tay hoặc tự động. Hàng ghế sau không được trang bị cửa gió do đó khi nhiệt độ ngoài trời tăng cao không gian bên trong sẽ khá nóng. 

dau-dvd-mitsubishi-mirage-2020-Xetot-com-5

Là mẫu xe giá rẻ nên Mitsubishi Việt Nam cũng không mạnh tay tích hợp thật nhiều công nghệ cho hệ thống thông tin giải trí. Trang bị đắt giá nhất chính là màn hình cảm ứng 6.2 inch giúp hành khách đỡ cảm thấy nhàm chán khi đi xa. Bên cạnh đó là một số tính năng phụ như: 

  • Đầu CD 
  • Kết nối AUX, USB, Bluetooth,
  • Đàm thoại rảnh tay
  • Dàn âm thanh 2-4 loa 
  • Chìa khóa thông minh, khởi động bằng nút bấm 

Đánh giá Mitsubishi Attrage 2020, Xe Nhật rẻ nhất phân khúc hạng B

Động cơ – “lép vế” trong phân khúc

can-so-tu-dong-mitsubishi-mirage-2020-Xetot-com-4

Dưới nắp capo của xe Mirage 2020 là khối động cơ Xăng 1.2L MIVEC, phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử cho công suất tối đa 76 mã lực, mô men xoắn cực đại 100 Nm. Đi kèm là 2 tuỳ chọn hộp số gồm số sàn 5 cấp hoặc vô cấp CVT kết hợp cùng hệ dẫn động cầu trước. 

Vận hành – tiết kiệm nhiên liệu 

Mitsubishi Mirage 2020 có khả năng vận hành không mạnh mẽ, khả năng tăng tốc kém khi phải mất đến 11.7 giây để tăng tốc từ 0-100km/h. Dù có trọng lượng nhẹ nhưng động cơ luôn phải làm việc quá sức mỗi khi chủ nhân cần tăng tốc, nhất là khi đi trên đường cao tốc. 

duoi-xe-mitsubishi-mirage-2020-Xetot-com-13

Hiệu quả giảm xóc của Mirage 2020 cũng chưa thực sự ấn tượng, xe sử dụng bộ lốp khá mỏng 175/55R15 khiến xe đi qua các “ổ gà” khá chông chênh. Đi kèm là những tiếng ồn dội vào khoang lái rất lớn, khả năng cách âm kém là điều khách hàng thường phàn nàn về Mirage 2020. 

Bù lại, Mirage 2020 là có ưu thế lớn về khả năng tiết kiệm xăng. Cụ thể, xe có mức tiêu hao nhiên liệu trong đô thị, ngoài đô thị, kết hợp lần lượt là 6.0L/100km, 4.2-4.5L/100km, 4.9-5.0L/100km. Những thông số này vượt trội hẳn so với phân khúc Hatchback hạng B.

Bên cạnh đó, Mirage 2020 còn có lợi thế gầm cao 160 mm cho phép “leo lề” dễ dàng, đồng thời giúp xe có thể vượt qua những đoạn đường gồ ghề.

An toàn – đủ dùng

nang-cap-tren-mirage-2019-Xetot-com

Dù là mẫu xe giá rẻ nhưng hệ thống an toàn trang bị trên Mirage 2020 khá đầy đủ với những tính năng như: 

  • 2 túi khí 
  • Căng đai tự động
  • Dây đai an toàn cho tất cả các ghế  
  • Móc gắn ghế trẻ em
  • Chống bó cứng phanh ABS
  • Phân phối lực phanh điện tử EBD
  • Ga tự động

Tuy nhiên, Mirage 2020 không được trang bị camera lùi và cảm biến lùi, do đó việc lùi xe sẽ có phần khó khăn với các chị em phụ nữ. 

Kết luận 

Nhìn chung, Mitsubishi Mirage 2020 là một cái tên phù hợp cho những khách hàng có ngân sách không dư dả đang tìm kiếm một mẫu xe đô thị có không gian rộng rãi, di chuyển linh hoạt và tiết kiệm nhiên liệu. Tuy nhiên, nếu bạn đạt khả năng vận hành mạnh mẽ lên hàng đầu, Mirage 2020 sẽ là cái tên bị loại đầu tiên. 

Tham khảo: Bảng giá xe Mitsubishi

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Mirage 2020

Tên xe Mitsubishi Mirage 2020
Số chỗ ngồi 05
Kiểu xe Hatchback
Xuất xứ Nhập khẩu Thái Lan
Kích thước tổng thể DxRxC 3795 x 1665 x 1510mm
Chiều dài cơ sở 2450 mm
Không tải/toàn tải(kg) 830-860/1280-1310
Động cơ Xăng 1.2L MIVEC, phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử   
Dung tích công tác 1.193cc
Dung tích bình nhiên liệu 37L
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất tối đa 76 mã lực tại 6000 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại 100 Nm tại 4000 vòng/phút
Hộp số Số sàn 5 cấp hoặc vô cấp CVT
Hệ dẫn động Cầu trước
Treo trước/sau Macpherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng/thanh xoắn
Phanh trước/sau Đĩa/tang trống
Tay lái trợ lực Điện
Khoảng sáng gầm xe 160 mm
Cỡ lốp 175/55R15
Mức tiêu hao nhiên liệu trong đô thị 6.0L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu ngoài đô thị 4.2-4.5L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu kết hợp 4.9-5.0L/100km

 

  • Tổng kết
  • Rated 5 stars
    5 / 5 (1 )
380000000 đến 415000000
  • Đánh giá


Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *